Manufacturers List

Calcium Acid Pyrophosphate

Calcium Acid Pyrophosphate (CaH₂P₂O₇) là bột tinh thể trắng cấp thực phẩm được sử dụng làm axit tạo nở tác dụng chậm trong các công thức bột nở, bột nhào làm lạnh và bột tự nở.Chúng tôi cung cấp Calcium Acid Pyrophosphate số lượng lớn từ các nhà sản xuất hàng đầu tại Trung Quốc, có sẵn dạng bột đáp ứng nhu cầu ngành thực phẩm toàn cầu. Calcium Acid Pyrophosphate của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm và đồ uống quốc tế.

Kosher Halal ISO 9001 BRC
CAS No.
14866-19-4

Calcium Acid Pyrophosphate (CAPP) is produced by controlled reaction of calcium hydroxide with phosphoric acid followed by thermal dehydration. As a leavening acid it is characterized by its slow reaction rate — most of the CO₂ is released during the baking phase rather than during mixing — making it ideal for products requiring delayed leavening action such as refrigerated biscuit doughs, frozen bakery, and packaged cake mixes.

Its neutralizing value (NV) is approximately 80, meaning 80 parts baking soda are neutralized by 100 parts CAPP. Food-grade CAPP complies with Food Chemicals Codex (FCC) specifications, FDA 21 CFR 182.1217 (GRAS), and is used worldwide in industrial and commercial baking systems. Calcium content provides nutritional fortification while phosphate provides leavening and mineral reinforcement.

  • Slow-acting leavening in commercial baking powders
  • Refrigerated biscuit and pizza doughs
  • Frozen bakery products and par-baked goods
  • Self-rising flour and pancake/waffle mixes
  • Cake doughnuts and industrial cake systems

Các loại/cấp độ có sẵn: GB 1886.326-2021, FCC, E 450(vii)

Chỉ tiêuThông số kỹ thuật
Màu sắc và hình dạngWhite fine crystalline powder
Hàm lượng (CaH₂P₂O₇)≥ 90.0%
Neutralizing Value (NV)72–82
P₂O₅ Content≥ 60.0%
CaO Content20–22%
Loss on Ignition≤ 10.0%
pH (1% slurry)3.5–4.5
Fluoride (F)≤ 50 mg/kg
Kích thước hạt≥ 95% through 100 mesh
Kim loại nặng (as Pb)≤ 10 mg/kg
Lead (as Pb)≤ 2 mg/kg
Arsenic (as As)≤ 3 mg/kg
Độ tinh khiết (GB 1886.326-2021)95.0-100.5%
Content (P2O5)61.0-66.0%
Arsenic ≤3.0 mg/kg (GB 1886.326-2021) / 1 mg/kg (E 450(vii))
Lead ≤2.0 mg/kg (GB 1886.326-2021) / 1 mg/kg (E 450(vii))
Fluoride ≤30.0 mg/kg (as F) (GB 1886.326-2021) / 30 mg/kg (as fluorine) (E 450(vii))
Loss on ignition ≤10.0%
Test for calciumPasses test (E 450(vii))
Test for phosphatePasses test (E 450(vii))
Acid-insoluble matter ≤0.4% (E 450(vii))
Cadmium ≤1 mg/kg (E 450(vii))
Mercury ≤1 mg/kg (E 450(vii))
Aluminium ≤200 mg/kg (E 450(vii))

Số Lượng Đặt Tối Thiểu

Số lượng đặt tối thiểu cho nguyên liệu thực phẩm/thức ăn chăn nuôi số lượng lớn thường là 500 kg. Chúng tôi cũng hỗ trợ container hỗn hợp — kết hợp Calcium Acid Pyrophosphate với các nguyên liệu thực phẩm khác trong một lô hàng để tiết kiệm phí vận chuyển.

Mẫu

Chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí (100–500g) để kiểm tra chất lượng trước khi đặt hàng số lượng lớn. Người mua chỉ trả phí vận chuyển. Mẫu thường được gửi trong 2–3 ngày làm việc.

Thời Gian Giao Hàng

Thời gian giao hàng tiêu chuẩn là 7–15 ngày sau khi xác nhận đơn hàng và thanh toán. Với hàng có sẵn, giao hàng có thể nhanh hơn. Chúng tôi sẽ xác nhận thời gian chính xác trước khi bạn đặt hàng.

Tài Liệu

Bạn sẽ nhận được COA (Giấy chứng nhận phân tích), COO (Giấy chứng nhận xuất xứ), MSDS, TDS và các chứng nhận liên quan trực tiếp từ nhà sản xuất. Chúng tôi đảm bảo tính xác thực và khả năng truy xuất nguồn gốc đầy đủ của tài liệu.

Tìm Nguyên Liệu Khác?

Duyệt Theo Danh Mục

Cần Nhập Khẩu Nguyên Liệu Từ Trung Quốc?
Liên Hệ Chuyên Gia Của Chúng Tôi

Dù bạn đang tìm nguồn nguyên liệu số lượng lớn hay container hỗn hợp, hãy liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để biết giá, mẫu miễn phí và hỗ trợ kỹ thuật.